Tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngày:
(*) Cập nhật ngày 21/07/2026
(Chỉ mang tính kham khảo)
Tên Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán tiền mặt Bán chuyển khoản
08:41
AUD 18.036 18.142 18.877 18.777
USD 26.080 26.120 26.523 26.490
CHF 31.978 32.888
CNY 3.802 3.969
DKK 3.937 4.100
EUR 29.423 29.562 30.826 30.726
GBP 34.568 34.822 35.956 35.856
HKD 3.304 3.428
JPY 158,15 159,03 166,94 165,94
KRW 17,51 18,1
NOK 2.663 2.777
NZD 15.186 15.701
SEK 2.659 2.772
SGD 19.936 20.061 20.814 20.714
CAD 18.286 18.403 19.133 19.033