Dịch vụ thẻ

THẺ ĐA NĂNG SAIGON BANKCARD

    Hiện nay, việc sử dụng thẻ đã dần trở nên quen thuộc với mọi người, đặc biệt đối với các doanh nghiệp và người lao động trong doanh nghiệp, vấn đề sở hữu một chiếc thẻ đang là nhu cầu cấp thiết đồng thời mang lại cho người sử dụng những tiện ích thiết thực.
 
   Một số tiện ích đặc trưng khi sử dụng thẻ đa năng Saigon Bankcard:
 
Với mạng lưới chấp nhận thẻ trải dài trên toàn quốc bao gồm khoảng 14.000 máy ATM77.000 điểm chấp nhận thanh toán thẻ (POS) sẽ tạo cho người sử dụng thẻ sự thuận tiện khi giao dịch rút tiền mặt hay thanh toán hàng hoá dịch vụ, bảo đảm an toàn tài chính, tránh tiền giả, tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông.
 
Khách hàng có thể nhận lương, thưởng, các khoản thu nhập khác một cách thuận lợi, nhanh chóng và tuyệt đối bảo mật,  số dư trong tài khoản phát sinh lãi hàng ngày.
 
Thủ tục mở thẻ dễ dàng, đơn giảnthuận tiện.
 
Ngoài những chức năng thông thường của thẻ ATM như: rút tiền mặt, chuyển khoản, tra cứu số dư, in sao kê 10 giao dịch tài chính gần nhất, đổi mã số cá nhân, người sử dụng thẻ còn thực hiện được các chức năng :
 
Thanh toán hàng hoá, dịch vụ tiện ích dân sinh tự động trên hệ thống ATM và POS mà không phải dùng tiền mặt.
 
Có thể được cấp hạn mức thấu chi lên đến 100.000.000 VNĐ nếu thoả mãn một số điều kiện của SAIGONBANK.
 
Nạp tiền điện thoại trực tiếp các mạng di động thông qua dịch vụ SAIGONBANK topup.
 
Mua hàng hoá, dịch vụ nhanh chóng, tiện lợi trên các Trang thương mại điện tử thông qua dịch vụ Thanh Toán Trực Tuyến SAIGONBANK.
 
Ngoài ra người sử dụng thẻ còn được sử dụng một số dịch vụ tiện ích khác như Internet-banking, Sms-banking…
 
 
NGÂN HÀNG TMCP SÀI GÒN CÔNG THƯƠNG
             TRUNG TÂM KINH DOANH THẺ
 
(22/08/2017 16:11)
Tên NT Mua TM Mua CK Bán
AUD 17.791 17.905 18.076
CAD 17.867 17.982 18.147
CHF 23.281 23.428 23.642
CNY 0 3.371 3.443
DKK 0 3.566 3.631
EUR 26.480 26.653 26.890
GBP 28.872 29.067 29.324
HKD 2.876 2.891 2.932
JPY 205,84 206,88 208,8
NOK 0 2.846 2.901
SEK 0 2.782 2.834
SGD 16.514 16.612 16.765
USD 22.670 22.690 22.760