BPDV - KH Cá nhân

 
BIỂU PHÍ DỊCH VỤ - KHÁCH HÀNG CÁ NHÂN
 
Danh sách các loại biểu phí của khách hàng cá nhân:


(Biểu phí mang tính chất tham khảo và thay đổi theo quy định của SAIGONBANK trong từng thời kỳ)
Cập nhật đến ngày 15/08/2020
                                                A.  MỞ VÀ QUẢN LÝ TÀI KHOẢN
 
KHOẢN MỤC THU PHÍ
MỨC PHÍ
TỐI THIỂU
TỐI ĐA
1
Mở tài khoản
Miễn phí
 
 
 
Số dư tối thiểu duy trì tài khoản
 
 
 
- Đồng Việt Nam
200.000 VNĐ
 
 
- Dollar Mỹ
50 USD
 
 
- Ngoại tệ khác
Không duy trì số dư
 
2
Phí duy trì tài khoản (khi số dư bình quân năm dưới mức tối thiểu)
 
 
 
- Đồng Việt Nam
100.000 VNĐ/năm
 
- Dollar Mỹ
USD tương đương 100.000 VNĐ/năm
3
Đóng tài khoản (trong vòng 12 tháng kể từ ngày mở)     
 
 
 
 
- Đồng Việt Nam
20.000 VNĐ
 
 
 
- Ngoại tệ
2USD
 
 
4
Mở lại tài khoản
Miễn phí
 
 
 
 
 
                                                B.  GIAO DỊCH VNĐ
I. GIAO DỊCH TÀI KHOẢN THANH TOÁN
 
 
 
1
GIAO DỊCH TIỀN MẶT
 
 
 
 
1.1
Nộp tiền  mặt vào tài khoản
 
 
 
 
 
 Cùng tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản
Miễn phí
 
 
 
 Khác tỉnh, thành phố nơi mở tài khoản
 
 
 
 
 
           - Nộp vào TK chính chủ TK             
0.01%               
10.000VNĐ
300.000VNĐ
 
 
           - Nộp vào TK người khác
0.02%               
10.000VNĐ
1.000.000VNĐ
 
 
           - Nộp tiền trả nợ gốc hoặc lãi vay
Miễn phí
 
 
 
1.2
Rút tiền mặt từ tài khoản    
 
 
 
 
 
Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản
Miễn phí
 
 
 
Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản
0.02%             
10.000VNĐ
1.000.000VNĐ
 
Lưu ý:
Trường hợp rút tiền mặt  cùng Tỉnh/Thành phố  trong vòng hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK thu thêm phí kiểm đếm
 
0.02%             
 
 
10.000VNĐ
 
1.000.000VNĐ
 
Trường hợp rút tiền mặt  khác Tỉnh/Thành phố  nơi mở TK trong vòng hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền
0.03%             
 
20.000VNĐ
1.000.000VNĐ
2. GIAO DỊCH CHUYỂN KHOẢN
 
 
 
 
2.1
Nhận chuyển khoản đến
 
 
 
 
 
Nhận chuyển khoản đến
Miễn phí
 
 
 
 
Nhận chuyển khoản đến từ ngân hàng khác và rút tiền mặt trong ngày làm việc
0.02%             
 
10.000VNĐ
1.000.000VNĐ
 
2.2
Chuyển khoản trong hệ thống SGCT
 
 
 
 
 
Người nhận có TK tại SGCT
Miễn phí
 
 
 
 
Người nhận không có TK tại SGCT (nhận bằng CMND)
 
 
 
 
 
           - Cùng Tỉnh /Thành phố
Miễn phí
 
 
 
 
           - Khác Tỉnh /Thành phố
0.01%               
10.000VNĐ
500.000VNĐ
 
 
Lưu ý:
Trường hợp chuyển khoản  trong vòng hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK thu thêm phí kiểm đếm
 
0.02%             
 
 
10.000VNĐ
 
500.000VNĐ
 
2.3
Chuyển khoản ngoài  hệ thống SGCT
 
 
 
 
 
Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản
 
 
 
 
 - Qua thanh toán bù trừ   
10.000VNĐ/món
 
 
 
 - Qua thanh toán điện tử  liên NH
 
 
 
 
     . Giá trị < 500.000VNĐ/món  
  1.000VNĐ/món
 
 
 
     . Giá trị từ 500.000VNĐ/món đến dưới 500.000.000VNĐ/món 
 
 
 
                     Chứng từ giao trước 14h00
 
 
 
     + Giao dịch chứng từ giấy:
  8.000VNĐ/món
 
 
 
     + Giao dịch trực tuyến (không bao gồm  
     giao dịch chuyển tiền nhanh 24/7)
  5.000VNĐ/món
 
 
 
               Chuyển tiền khẩn
0.01%               
18.000VNĐ
 
 
        . Giá trị ≥ 500.000.000VNĐ/món                            
 
 
 
     + Chứng từ giao trước 14h00
0.008%
40.000VNĐ
500.000VNĐ
 
     + Chứng từ giao sau 14h00
0.01%
50.000VNĐ
800.000VNĐ
 
Khác  Tỉnh/Thành phố nơi mở tài khoản
0.03%             
15.000VNĐ
800.000VNĐ
 
 
Lưu ý:
Trường hợp chuyển khoản  trong vòng hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào TK thu thêm phí kiểm đếm
 
0.02%             
 
 
10.000VNĐ
 
500.000VNĐ
 
2.4
Chi trả theo danh sách
 
 
 
 
 
Người nhận có TK tại SGCT
0.05%/tổng số tiền hoặc 2000VNĐ/người
 
 
Người nhận không có TK tại SGCT
Thu theo mục B.I.2
 
 
Người nhận nhận tại ngân hàng khác hệ thống SGCT
Thu theo mục B.I.2
 
2.5
Tu chỉnh, tra soát, hủy lệnh chuyển tiền
10.000VNĐ
II. GIAO DỊCH ĐỐI VỚI KHÁCH HÀNG KHÔNG CÓ TK TẠI SGCT
1
GIAO DỊCH TIỀN MẶT
 
 
 
  
1.1
Nộp tiền mặt chuyển đi trong hệ thống SGCT cho người nhận bằng CMND
 
 
 - Cùng Tỉnh/Thành phố
0.02%               
10.000VNĐ
500.000VNĐ
 
 - Khác Tỉnh/Thành phố
0.04%               
20.000VNĐ
1.000.000VNĐ
  
1.2
Nộp tiền mặt chuyển đi ngoài hệ thống SGCT 
 
 
 
 
 
 - Cùng Tỉnh/Thành phố
0.04%               
20.000VNĐ
1.000.000VNĐ
 
 
 - Khác Tỉnh/Thành phố
0.07%               
30.000VNĐ
1.500.000VNĐ
2
GIAO DỊCH  CHUYỂN KHOẢN
 
 
 
 
2.1
Nhận chuyển khoản từ hệ thống SGCT chuyển đến cho người nhận bằng CMND
 
Miễn phí
 
 
2.2
Nhận chuyển khoản từ ngân hàng khác chuyển đến cho người nhận bằng CMND
0.03%             
 
20.000VNĐ
2.000.000VNĐ
III. GIAO DỊCH TIẾT KIỆM
 
 
 
1
Nộp tiền vào sổ tiết kiệm
Miễn phí
 
 
2
Rút tiền từ sổ tiết kiệm
 
 
 
 
Tại chi nhánh cùng Tỉnh/Thành phố nơi sổ TK
Miễn phí
 
 
Tại chi nhánh khác Tỉnh/Thành phố nơi sổ TK
 
 
 
 
   . Giao dịch ≤ 100.000.000VNĐ  
Miễn phí
 
 
 
   . Giao dịch > 100.000.000VNĐ  
0.01% 
10.000VNĐ
1.000.000VNĐ
 
Lưu ý:
Khách hàng rút tiền  trong vòng hai (02) ngày làm việc kể từ ngày nộp tiền mặt vào sổ TK thu thêm phí kiểm đếm
 
 
 
 
 -  Sổ tiết kiệm VNĐ
0.02%               
10.000VNĐ
1.000.000VNĐ
 
 -  Sổ tiết kiệm ngoại tệ
0.15%              
                     
2USD(hoặc tương đương)
 
 
 
 
 
                                                C. GIAO DỊCH SÉC
1
Séc do SGCT phát hành
 
 
 
 
1.1
Cung ứng séc trắng
10.000VNĐ/cuốn
1.2
Séc lãnh tiền mặt tại SGCT
 
 
 
 
 -  Cùng tỉnh , thành phố
Miễn phí
 
 
 
 -  Khác tỉnh , thành phố
0.02%                   
10.000VNĐ
1.000.000VNĐ
2
Thu hộ séc do một tổ chức cung ứng DV thanh toán trong nước khác phát hành
 
 
 
 
Nhận Séc của khách hàng để gửi đi thu ngân
10.000VNĐ/tờ
 
 
3
Nhận và xử lý nhờ thu Séc do NHNNg phát hành
1USD
 
 
4
Thanh toán kết quả nhờ thu Séc nước ngoài
0.2%
5USD
100USD
 
 
 
 
                                                D. GIAO DỊCH NGOẠI TỆ
1
GIAO DỊCH  TIỀN MẶT
 
 
 
 
1.1
Nộp tiền vào tài khoản
 
 
 
 
 
USD   - Loại 50USD trở lên
0.3%
2USD
 
 
 
 - Loại 5USD, 10USD, 20USD
0.45%
3USD
 
 
 
 - Loại 1USD, 2USD
0.65%
3USD
 
 
 
EUR
0.55%
5USD
 
 
 
Ngoại tệ khác
0.85%
5USD
 
 
 
Séc du lịch
1%   
5USD
 
 
1.2
Rút tiền mặt từ tài khoản
 
 
 
 
 
Rút ngoại tệ cùng loại tài khoản 
                         
 
 
 
 
USD
0.25%                 
2USD
 
 
 
EUR
0.3%                   
2USD
 
 
 
Ngoại tệ khác
0.65%                
2USD
 
 
 
Rút ngoại tệ khác loại tài khoản
0.2%
2USD
 
2
GIAO DỊCH  CHUYỂN KHOẢN
 
 
 
 
2.1
Nhận chuyển khoản đến trong nước
Miễn phí
 
 
 
2.2
Chuyển khoản trong hệ thống SGCT
 
 
 
 
 
 -  Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở TK
Miễn phí
 
 
 
 
 -  Khác Tỉnh/Thành phố  nơi mở TK
1USD/món
 
 
 
2.3
Chuyển khoản ngoài hệ thống SGCT
 
 
 
 
 
 -  Cùng Tỉnh/Thành phố nơi mở TK
2USD
 
 
 
 
 -  Khác Tỉnh/Thành phố nơi mở TK
0.05%                
2USD
50USD
 
 
 
 
                                                E. CHUYỂN TIỀN NƯỚC NGOÀI
I. CHUYỂN TIỀN ĐẾN TỪ NƯỚC NGOÀI
 
 
 
1
Chuyển tiền kiều hối
0.05%               
2USD
50USD
2
Chuyển tiền khác
0.05%               
2USD
100USD
3
Chuyển tiền đến từ nước ngoài do NH trong nước chuyển đến
0.03%                                                      
2USD
 
4
Thoái hối lệnh chuyển tiền
5USD
 
 
5
Phí liên lạc  (trường hợp khách hàng không có TK tại SGCT
1USD
 
 
II. CHUYỂN TIỀN ĐI NƯỚC NGOÀI
 
 
 
1
Chuyển tiền đi bằng điện
 
 
 
 
 Phát hành lệnh chuyển tiền:
 
 
 
             -  Thanh toán ứng trước
Tối thiểu 0.20%
10USD
 
             -  Chuyển tiền của người nước ngoài có nguồn thu từ khoản cho tặng
Tối thiểu 0.25%
10USD
 
             -  Thanh toán khác
Tối thiểu 0.18%     
10USD
 
             -  Đối với khách hàng ưu đãi
0.18% - 0.20%
10USD
300USD
 Tu chỉnh lệnh chuyển tiền
5USD + Phí NHNNg nếu có
 
 
Phí nước ngoài (nếu người chuyển chịu thêm  phí  chuyển  tiền ở nuớc ngoài)
Theo biểu phí Ngân hàng đại lý
Hủy lệnh chuyển tiền
5USD
 
 
 
Phí chậm bổ sung chứng từ ( tính từ ngày NH phát văn bản yêu cầu bổ sung đầu tiên)
5USD/tuần/chứng từ
2
Chuyển tiền đi bằng Bankdraft
 
 
 
 
 Phát hành Bankdraft
0.1%                 
5USD/tờ
100USD/tờ
 Hủy Bankdraft
5USD + Phí NHNNg
 
 
 
 
                                                G. BẢO LÃNH
I. BẢO LÃNH NƯỚC NGOÀI
 
 
 
1
Phát hành bảo lãnh, standby L/C
Không thu VAT
 
 
 
Ký quỹ 100%
TT 0.04%/tháng
20USD
 
Ký quỹ dưới 100%
TT 0.1%/ tháng
50USD
 
Bảo lãnh đối ứng của ngân hàng trong nước
 
0.083%/ tháng
 
20USD
 
 
Bảo lãnh của NHNNg  được tín nhiệm
2
Tu chỉnh  bảo lãnh, standby L/C
Không thu VAT
 
 
 
             -  Tu chỉnh tăng trị giá
Như phí phát hành thư bảo lãnh
             -  Tu chỉnh tăng thời hạn
             -  Tu chỉnh khác
10USD
 
 
3
Thanh toán  bảo lãnh , standby L/C
Tối thiểu 0.2%
20USD
 
Đối với khách hàng ưu đãi
0.2%
20USD
400USD
4
Hủy  bảo lãnh, standby L/C
15USD
 
 
5
Xác nhận  bảo lãnh
0.17%/tháng   
50USD (Không thu VAT)
6
Bảo lãnh nhận hàng
50USD/1 vận đơn  (Không thu VAT)
7
Thông báo  bảo lãnh NHNNg
20USD
 
 
8
Thông báo tu chỉnh  bảo lãnh
10USD
 
 
9
Kiểm tra xác nhận chữ ký thư bảo lãnh/ sửa đổi thư bảo lãnh của NHNNg theo yêu cầu của khách hàng trong nước
10USD
 
 
II. BẢO LÃNH TRONG NƯỚC
 
 
 
1
Phát hành thư bảo lãnh
Không thu VAT
 
 
 
Ký quỹ 100%
0.05%/tháng
 
300.000 VNĐ hoặc  15USD
 
Ký quỹ dưới 100%
 
 
 
-  Số tiền đã ký quỹ
0.05%/tháng
 
 
-  Số tiền chưa ký quỹ:
 
 
 
   . Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết 
     kiệm, chứng từ có  giá do SGCT phát  hành
0.1%/ tháng         
300.000VNĐ
hoặc  15USD
 
   . Bảo đảm bằng số dư tài khoản, sổ tiết  kiệm,
     chứng từ có  giá do TCTD khác phát hành hay  
     trái phiếu chính phủ
0.12%/ tháng        
350.000VNĐ
hoặc  18USD
 
   . Bảo đảm bằng bất động sản
0.14%/tháng          
400.000VNĐ
hoặc  20USD
 
 
   . Bảo đảm bằng  tài sản khác
0.16%/tháng          
500.000VNĐ
hoặc  25USD
 
   . Không có tài sản bảo đảm
0.3%/tháng             
1.000.000VNĐ
hoặc  50USD
 
 
Lưu ý:
Trường hợp bảo lãnh từ 2 biện pháp bảo đảm trở lên, mức phí tối thiểu sẽ lấy theo mức tối thiểu cao nhất trong các biện pháp bảo đảm được thực hiện.
 
Phát hành  thư bảo lãnh bằng 2 ngôn ngữ (Việt-Anh)
Như phí phát hành  + 150.000VNĐ
 
Phát hành thư bảo lãnh theo mẫu khách hàng (SGCT chấp nhận)
Như phí phát hành  + 200.000VNĐ
2
Tu chỉnh bảo lãnh
Không thu VAT
 
             -    Tu chỉnh tăng giá trị, tăng thời hạn
Như phí phát hành thư bảo lãnh
       -    Tu chỉnh khác
200.000VNĐ hoặc 15USD
3
Xác nhận nội dung bảo lãnh do SGCT phát hành
300.000VNĐ hoặc 15USD (Không thu VAT)
4
Tái bảo lãnh/xác nhận bảo lãnh do TCTD khác phát hành
Như phí phát hành thư bảo lãnh
5
Hủy bảo lãnh
 
 
 
 
  • Hủy do bảo lãnh hết hiệu lực
Miễn phí
 
 
             -     Hủy theo đề nghị của khách hàng
200.000VNĐ
 
 
6
Thư cam kết tài trợ tín dụng
 
 
 
 
             -     Số tiền đến 10 tỷ đồng
 1.000.000VNĐ
 
 
 
             -     Số tiền > 10 tỷ đồng -> 50 tỷ đồng
 3.000.000VNĐ
 
 
 
  • Số tiền > 50 tỷ đồng -> 100 tỷ đồng
 5.000.000VNĐ
 
 
 
  •  Trên 100 tỷ đồng
10.000.000VNĐ
 
 
 
 
 
 
                                                H. GIAO DỊCH NGÂN QUỸ
I . ĐỔI TIỀN
 
 
 
1
Đổi Séc du lịch
1%                    
2USD
 
2
Đổi ngoại tệ này lấy ngoại tệ khác
Miễn phí
 
 
3
Đổi ngoại tệ loại giá trị lớn lấy giá trị nhỏ
Miễn phí
 
 
4
Đổi ngoại tệ loại giá trị nhỏ lấy giá trị lớn
1%                    
2USD
 
5
Phí đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông
 
 
 
 
Tiền hư hỏng biến dạng do lưu thông
Miễn phí
 
 
Tiền hư hỏng biến dạng do bảo quản
3.64%               
2.000VNĐ
 
II. KIỂM ĐẾM HỘ VNĐ
 
 
 
1
Tại trụ sở
 
 
 
 
 
 - Loại 20.000VNĐ trở lên
0.03%                
100.000VNĐ
1.500.000VNĐ
 - Loại 10.000VNĐ trở xuống
0.05%                
100.000VNĐ
3.000.000VNĐ
2
Ngoài trụ sở
 
 
 
 
 - Loại 20.000VNĐ trở lên
0.05%  
500.000VNĐ
3.000.000VNĐ
 - Loại 10.000VNĐ trở xuống
0.1%                  
500.000VNĐ
3.000.000VNĐ
III.  KIỂM ĐỊNH NGOẠI TỆ
0.2USD/tờ
 
 
IV.  THU CHI TIỀN MẶT TẠI ĐƠN VỊ
Thực hiện theo hợp đồng
 
 
 
 
                                                I. DỊCH VỤ KHÁC
1
Phí xác nhận số dư đi du học
50.000VNĐ
2
Phí xác nhận mang ngoại tệ ra nước ngoài cho người cư trú là công dân VN
 
 
  •  Khách hàng có TK tại SGCT
 50.000VNĐ
 
  • Khách hàng vãng lai
100.000VNĐ
3
Phí đồng tài trợ
0.05%/năm/dư nợ của  TCTD đồng tài trợ
4
Phí mượn bản chính hồ sơ tài sản bảo đảm
200.000VNĐ  -›  500.0000VNĐ
5
Phí xác nhận SGCT đang giữ bản chánh hồ sơ tài sản bảo đảm
200.000VNĐ  -›  500.0000VNĐ
6
Sao lục chứng từ
 
 
Chứng từ ≤ 1 năm
10.000VNĐ/1 chứng từ
Chứng từ > 1 năm
30.000VNĐ/1 chứng từ
7
Phí xác nhận sao y
2.000VNĐ/trang
8
Xác nhận về tài khoản theo yêu cầu
(tối đa 02 bản chính, từ bản thứ 3 thu thêm 5000VNĐ/bản)
50.000VNĐ
9
Cung cấp sao kê tài khoản theo yêu cầu
 
 
Sao kê hoạt động tài khoản
3.000VNĐ/trang     Tối thiểu 10.000VNĐ
 
In lại sổ phụ trong tháng
2.000VNĐ/trang
10
Thông báo số dư bằng SMS
9.000VNĐ/tháng
11
Các dịch vụ khác
100.000VNĐ
 
 
 
 
                                                K. ĐIỆN PHÍ
1
Phát hành bảo lãnh
25USD
2
Tu chỉnh bảo lãnh
15USD
3
Điện phí thanh toán bảo lãnh nếu khách hàng trong nước chịu
20USD
4
Điện khác
10USD
 
 
 
 
 
L. DỊCH VỤ INTERNET BANKING
STT LOẠI PHÍ GÓI DỊCH VỤ
i-STANDARD i-OTP i-PKI
A PHÍ SỬ DỤNG DỊCH VỤ      
1 Phí đăng ký dịch vụ Miễn phí Miễn phí Miễn phí
2 Phí duy trì dịch vụ      
2.1 Thu hàng tháng 10.000đ 20.000đ 30.000đ
3 Phí sửa đổi/hủy/bổ sung thông tin 10.000đ/lần 10.000đ/lần 10.000đ/lần
4 Phí hủy dịch vụ 10.000đ 20.000đ 20.000đ
5 Phí cấp lại mật khẩu tĩnh 20.000đ 20.000đ 20.000đ
B CHI PHÍ SỬ DỤNG THIẾT BỊ BẢO MẬT      
1 Thiết bị bảo mật OTP      
1.1 Phí mua thiết bị - 450.000đ/cái 450.000đ/cái
1.2 Phí thường niên sử dụng thiết bị - 100.000đ/cái 100.000đ/cái
2 Thiết bị bảo mật chữ ký số      
2.1 Phí mua thiết bị - - 730.000đ/cái
2.2 Phí thường niên sử dụng thiết bị     100.000đ/cái
C PHÍ GIAO DỊCH      
1 Phí chuyển khoản nội bộ - miễn phí miễn phí
2 Các loại phí khác Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Theo quy định hiện hành của Ngân hàng Theo quy định hiện hành của Ngân hàng
 
 
 
M. BIỂU PHÍ VÀ HẠN MỨC GIAO DỊCH SAIGONBANK SMART BANKING
1. Biểu phí
STT Phí Dịch Vụ
Mức phí
(đã báo gồm thuế VAT)
1 Đăng ký Miễn phí
2 Phí duy trì 9.900 đ/tháng
3 Chuyển khoản trong hệ thống SAIGONBANK Miễn phí
4 Chuyển khoản ngoài hệ thống SAIGONBANK  
4.1 Chuyển tiền thưởng
Theo biểu phí khách
hàng cá nhân hiện hành
4.2 Chuyển tiền nhanh 24/7 6.600 đ/giao dịch
5 Thanh toán hóa đơn Miễn phí
6 Thanh toán QR Miễn phí
7 Nạp tiền điện thoại Miễn phí
2. Hạn mức giao dịch
STT Loại Dịch Vụ Hạn mức
1 Chuyển khoản trong hệ thống SAIGONBANK cùng chủ tài khoản Không giới hạn
2 Chuyển khoản trong hệ thống SAIGONBANK khác chủ tài khoản
Hạn mức giao dịch 1 ngày
≤ 100 triệu VND.
3 Chuyển tiền liên ngân hàng trong nước
4 Các giao dịch thanh toán hóa đơn dịch vụ với mã khách hàng cố định (như dịch vụ điện, nước, viễn thông, phí giao thông...)
 
LƯU Ý
  1. Ngoại trừ được quy định khác, biểu phí này chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng.
  2. Ngoại trừ các quy định khác được nêu tại biểu phí này, các chi phí liên quan khi thực hiện các dịch vụ nêu trên chưa bao gồm bưu phí, điện phí và các chi phí phải trả cho ngân hàng khác, những chi phí này sẽ được thu theo thực chi.
  3. Phí dịch vụ đã thu sẽ không hoàn lại dù có yêu cầu hủy bỏ dịch vụ.
  4. Đối với phí dịch vụ bằng ngoại tệ, trường hợp thu bằng VND hoặc ngoại tệ khác sẽ tính theo tỷ giá bán hiện hành của SGCT tại thời điểm thu.
  5. Phí dịch vụ được thu ngay hoặc thu sau khi phát sinh  giao dịch.
  6. Phí bảo lãnh tính  theo tháng,  thu trên cơ sở làm tròn  tháng.
  7. Chính chủ TK được hiểu là chủ TK, người đại diện của Tổ chức, Doanh nghiệp, thủ quỹ theo danh sách đã đăng ký tại SGCT.
    • Hệ thống tự thu phí SMS vào ngày 25 của tháng, nếu TK không đủ số dư, phí sẽ được cộng dồn tháng sau.
    • Nếu 6 tháng không thu được phí SGCT sẽ ngưng cung cấp dịch vụ.
    • Khách hàng đóng TK giữa tháng, thanh toán viên sẽ thu phí SMS cùng phí tất toán tài khoản.