Tìm kiếm
Kết quả tìm kiếm cho từ khóa
SAIGONBANK cung cấp dịch vụ cho vay trong nước và quốc tế để hỗ trợ cho Khách hàng các doanh nghiệp
(11/09/2012)
SAIGONBANK cung cấp dịch vụ bảo lãnh trong nước cho khách hàng cá nhân.
(10/09/2012)
Dịch vụ chuyển tiền nhanh toàn cầu MoneyGram là dịch vụ gửi và nhận tiền nhanh chóng, an toàn, tin cậy và rất thuận tiện chỉ trong vòng v&agr...
(15/08/2012)
SAIGONBANK  giúp khách hàng có thể chuyển tiền đến bất cứ ngân hàng nào ở nước ngoài một cách nhanh chóng và an to&agra...
(28/06/2012)
Nhằm tri ân khách hàng đã sử dụng dịch vụ nhận tiền kiều hối qua kênh chuyển tiền nhanh MoneyGram, Sài Gòn Công Thương Ngân Hàng (Saig...
(10/10/2017)
Để khuyến khích khách hàng đăng ký mới và tiếp tục sử dụng dịch vụ Internet Banking của SAIGONBANK, Tổng Giám Đốc NH TMCP Sài Gòn Công Thư...
(28/08/2012)
Để khuyến khích khách hàng đăng ký mới và tiếp tục sử dụng dịch vụ Internet Banking của SAIGONBANK, Tổng Giám Đốc NH TMCP Sài Gòn Công Thư...
(15/08/2012)
Là một tiện ích ưu việt cho các khách hàng sử dụng thẻ đa năng Saigon BankCard. Với dịch vụ này, các khách hàng được SAIGONBANK hỗ trợ vố...
(30/08/2012)
Hiện nay, việc sử dụng thẻ ATM đã dần trở nên quen thuộc với mọi người, đặc biệt đối với các doanh nghiệp và người lao động trong doanh nghiệp. 
(30/08/2012)
  Hiện nay, việc sử dụng thẻ đã dần trở nên quen thuộc với mọi người, đặc biệt đối với các doanh nghiệp và người lao động trong doanh nghiệp, vấn đề sở hữu một chiếc th...
(12/01/2012)
: 162-164 Thái Hà,Q.Đống Đa,TP.Hà Nội
: 16 Ngụy Như Kon Tum,Q.Thanh Xuân,TP.Hà Nội
: 121Đ Thanh Niên, P. Duyên Hải, TP. Lào Cai
: 136C Tô Hiệu, P. Trại Cau , Hà Nội
:  207/26 Mã Lò, P. Bình Hưng Hòa , Q.Tân Phú , TP.Hồ Chí Minh
/fileServlet?l=0&f=/files/upload/setting/SaigbankCard1.jpg
(14/05/2021 23:14)
Tên NT Mua TM Mua CK Bán
AUD 17.596 17.710 18.004
CAD 18.716 18.835 19.124
CHF 0 25.350 25.774
CNY 0 3.529 3.628
DKK 0 3.712 3.806
EUR 27.553 27.732 28.158
GBP 31.980 32.191 32.678
HKD 0 2.946 3.009
JPY 208,29 209,34 212,66
KRW 0 20,28 20,61
NOK 0 2.732 2.803
NZD 0 16.463 16.743
SEK 0 2.716 2.786
SGD 17.046 17.147 17.429
USD 22.950 22.970 23.140